XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

书法 đọc là shū fǎ, nghĩa là thư pháp; chữ viết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

书法【書法】

[shū fǎ] [书 法]

thư pháp; chữ viết; tài viết chữ

汉字书写的艺术

爷爷每天都在房间里练习书法。

yé ye měi tiān dōu zài fáng jiān lǐ liàn xí shū fǎ.

Ông nội mỗi ngày đều luyện tập thư pháp trong phòng.

那他到底喜欢茶文化还是书法呢?

nà tā dào dǐ xǐ huan chá wén huà hái shì shū fǎ ne?

Vậy bạn ấy rốt cuộc thích văn hóa trà hay thư pháp?

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

书法家在纸上挥毫,浓墨重彩。

shū fǎ jiā zài zhǐ shàng huī háo, nóng mò zhòng cǎi.

Nhà thư pháp múa bút trên giấy, nét mực đậm đà.

他的书法气势雄浑,才气纵横。

tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.

Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.

Hỏi đáp về từ 书法

书法 nghĩa là gì?

书法 (shū fǎ) nghĩa là thư pháp; chữ viết. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 书法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 书, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 书法?

Thường gặp: 书法家 (shū fǎ jiā) – nhà thư pháp.