XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

书店 đọc là shū diàn, nghĩa là nhà sách; lượng từ: 家 (jiā). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

书店【書店】

[shū diàn] [书 店]

nhà sách; lượng từ: 家 (jiā)

卖书的商店

我去书店买书。

wǒ qù shū diàn mǎi shū.

Tôi đi hiệu sách mua sách.

家

我们去书店吧,叫一辆出租车?

wǒ men qù shū diàn ba, jiào yí liàng chū zū chē?

Chúng mình đi hiệu sách nhé, gọi một chiếc taxi đi?

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

书店开业那天,我买了两本书。

shū diàn kāi yè nà tiān, wǒ mǎi le liǎng běn shū.

Ngày hiệu sách khai trương, tôi mua hai cuốn sách.

嗯,小美,你常来这家书店吗?

èn, xiǎo měi, nǐ cháng lái zhè jiā shū diàn ma?

Ừm, Tiểu Mỹ, bạn thường đến hiệu sách này à?

Trong bài: Xin gợi ý sách hay

Hỏi đáp về từ 书店

书店 nghĩa là gì?

书店 (shū diàn) nghĩa là nhà sách; lượng từ: 家 (jiā). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 书店 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 书, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 书店?

Thường gặp: 三联书店 (sān lián shū diàn) – Joint Publishing, chuỗi nhà sách và nhà xuất bản, thành lập tại Hồng…; 新华书店 (xīn huá shū diàn) – Nhà sách Tân Hoa, chuỗi nhà sách lớn nhất Trung Quốc.