XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饭店 đọc là fàn diàn, nghĩa là nhà hàng; khách sạn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

饭店【飯店】

[fàn diàn] [饭 店]

nhà hàng; khách sạn; lượng từ: 家 (jiā), 个 (gè)

供人吃饭或住宿的地方

饭店在前面。

fàn diàn zài qián miàn.

Nhà hàng ở phía trước.

家、个

我想上午上课,下午去饭店做兼职。

wǒ xiǎng shàng wǔ shàng kè, xià wǔ qù fàn diàn zuò jiān zhí.

Em muốn học vào buổi sáng, buổi chiều làm thêm ở nhà hàng.

Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè

这家清真饭店的牛肉面很地道。

zhè jiā qīng zhēn fàn diàn de niú ròu miàn hěn dì dào.

Món mì bò của nhà hàng Hồi giáo này rất chuẩn vị.

好办法。你为什么还想去饭店工作?

hǎo bàn fǎ. nǐ wèi shén me hái xiǎng qù fàn diàn gōng zuò?

Cách hay đấy. Vì sao em còn muốn làm việc ở nhà hàng?

Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè

Hỏi đáp về từ 饭店

饭店 nghĩa là gì?

饭店 (fàn diàn) nghĩa là nhà hàng; khách sạn. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 饭店 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饭, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 饭店?

Thường gặp: 长城饭店 (cháng chéng fàn diàn) – Khách sạn Great Wall (Bắc Kinh Sheraton 喜来登).