旅店
[lǚ diàn] [旅 店]
quán trọ; khách sạn nhỏ
供旅行者住宿的小型客店
由于天色已晚,我们在附近找了一家旅店住下。
yóu yú tiān sè yǐ wǎn, wǒ men zài fù jìn zhǎo le yì jiā lǚ diàn zhù xià.Vì trời đã tối muộn, chúng tôi tìm một quán trọ gần đó để nghỉ lại.
旅店 đọc là lǚ diàn, nghĩa là quán trọ; khách sạn nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lǚ diàn] [旅 店]
quán trọ; khách sạn nhỏ
供旅行者住宿的小型客店
由于天色已晚,我们在附近找了一家旅店住下。
yóu yú tiān sè yǐ wǎn, wǒ men zài fù jìn zhǎo le yì jiā lǚ diàn zhù xià.Vì trời đã tối muộn, chúng tôi tìm một quán trọ gần đó để nghỉ lại.
旅店 (lǚ diàn) nghĩa là quán trọ; khách sạn nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 旅, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.