XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旅馆 đọc là lǚ guǎn, nghĩa là khách sạn; lượng từ: 家 (jiā). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

旅馆【旅館】

[lǚ guǎn] [旅 馆]

khách sạn; lượng từ: 家 (jiā)

供旅客住宿的地方。

这家旅馆离火车站很近。

zhè jiā lǚ guǎn lí huǒ chē zhàn hěn jìn.

Khách sạn này rất gần ga tàu hỏa.

家

还没决定,可能住青年旅馆,先查一下。

hái méi jué dìng, kě néng zhù qīng nián lǚ guǎn, xiān chá yí xià.

Vẫn chưa quyết định, có thể ở nhà nghỉ thanh niên, trước tiên sẽ tra thử.

Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè

为了省钱,他预订了一间胶囊旅馆。

wèi le shěng qián, tā yù dìng le yì jiān jiāo náng lǚ guǎn.

Để tiết kiệm tiền, anh ấy đã đặt một khách sạn con nhộng.

Hỏi đáp về từ 旅馆

旅馆 nghĩa là gì?

旅馆 (lǚ guǎn) nghĩa là khách sạn; lượng từ: 家 (jiā). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 旅馆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旅, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 旅馆?

Thường gặp: 汽车旅馆 (qì chē lǚ guǎn) – nhà nghỉ ô tô; 高层旅馆 (gāo céng lǚ guǎn) – khách sạn sang trọng.