XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 馆 đọc là guǎn, nghĩa là toà nhà; cửa hàng. Thuộc bộ Thực 食. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

馆

[guǎn]

toà nhà; cửa hàng; thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ

明天早上八点,图书馆门口见。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.

8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

学校正在修建一座新的图书馆。

xué xiào zhèng zài xiū jiàn yí zuò xīn de tú shū guǎn.

Trường đang xây dựng một thư viện mới.

附近有一家中国饭馆,很不错。

fù jìn yǒu yì jiā zhōng guó fàn guǎn, hěn bú cuò.

Gần đây có một quán ăn Trung Quốc, rất tốt.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

Hỏi đáp về chữ 馆

馆 nghĩa là gì?

馆 (guǎn) nghĩa là toà nhà; cửa hàng.

Cách viết chữ 馆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 馆 thuộc bộ Thực (食).

Chữ 馆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 图书馆 (tú shū guǎn) – thư viện; 饭馆 (fàn guǎn) – nhà hàng; 体育馆 (tǐ yù guǎn) – nhà thi đấu; 旅馆 (lǚ guǎn) – khách sạn; 大使馆 (dà shǐ guǎn) – đại sứ quán; 宾馆 (bīn guǎn) – nhà khách.