XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大楼 đọc là dà lóu, nghĩa là toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); lượng từ: 幢 (zhuàng), 座 (zuò). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

大楼【大樓】

[dà lóu] [ĐẠI 楼]

toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); lượng từ: 幢 (zhuàng), 座 (zuò)

高大的多层建筑物

前面那座白色的大楼是我们的图书馆。

qián miàn nà zuò bái sè de dà lóu shì wǒ men de tú shū guǎn.

Tòa nhà màu trắng phía trước là thư viện của chúng tôi.

幢、座

不远,就在那个大楼后面。

bù yuǎn, jiù zài nà ge dà lóu hòu miàn.

Không xa, ở ngay sau tòa nhà lớn kia.

Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt

人员进出该大楼需要出示证件。

rén yuán jìn chū gāi dà lóu xū yào chū shì zhèng jiàn.

Nhân viên ra vào tòa nhà này cần xuất trình giấy tờ.

你会看见一个大楼。

nǐ huì kàn jiàn yí gè dà lóu.

Bạn sẽ nhìn thấy một tòa nhà lớn.

Trong bài: Hỏi đường đi thư viện

Hỏi đáp về từ 大楼

大楼 nghĩa là gì?

大楼 (dà lóu) nghĩa là toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); lượng từ: 幢 (zhuàng), 座 (zuò). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 大楼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大楼?

Thường gặp: 五角大楼 (wǔ jiǎo dà lóu) – Lầu Năm Góc; 公寓大楼 (gōng yù dà lóu) – toà nhà chung cư; 办公大楼 (bàn gōng dà lóu) – tòa nhà văn phòng; 摩天大楼 (mó tiān dà lóu) – tòa nhà chọc trời; 百货大楼 (bǎi huò dà lóu) – cửa hàng bách hóa; 世贸中心大楼 (shì mào zhōng xīn dà lóu) – Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị khủng bố phá hủy ngày….