XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 楼 đọc là lóu, nghĩa là nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng. Thuộc bộ Mộc 木. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

楼【樓】

[lóu]

nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng

多层建筑,也指建筑的层

我家住在这座楼的三层。

wǒ jiā zhù zài zhè zuò lóu de sān céng.

Nhà tôi ở tầng ba của tòa nhà này.

太好了,要送到二楼我的房间。

tài hǎo le, yào sòng dào èr lóu wǒ de fáng jiān.

Tốt quá, cần đưa đến phòng mình ở tầng hai.

Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp

我们在酒店的一楼餐厅吃早饭。

wǒ men zài jiǔ diàn de yī lóu cān tīng chī zǎo fàn.

Chúng tôi ăn sáng ở phòng ăn tầng một của khách sạn.

你先走进这栋楼,再上二楼去。

nǐ xiān zǒu jìn zhè dòng lóu, zài shàng èr lóu qù.

Em đi vào tòa nhà này trước, rồi lên tầng hai.

Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về chữ 楼

楼 nghĩa là gì?

楼 (lóu) nghĩa là nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 楼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 楼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 楼 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 楼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 楼上 (lóu shàng) – tầng trên; 楼下 (lóu xià) – tầng dưới; 教学楼 (jiào xué lóu) – tòa nhà trường học; 上楼 (shàng lóu) – đi lên lầu; 下楼 (xià lóu) – đi xuống lầu; 大楼 (dà lóu) – toà nhà (khá lớn, nhiều tầng).