XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

楼梯 đọc là lóu tī, nghĩa là cầu thang; bộ cầu thang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

楼梯【樓梯】

[lóu tī] [楼 梯]

cầu thang; bộ cầu thang; lượng từ: 个 (gè)

楼房里供人上下的台阶

电梯坏了,我们只能走楼梯。

diàn tī huài le, wǒ men zhǐ néng zǒu lóu tī.

Thang máy hỏng rồi, chúng ta chỉ có thể đi cầu thang.

个

进去以后,走左边的楼梯上去。

jìn qù yǐ hòu, zǒu zuǒ biān de lóu tī shàng qù.

Sau khi đi vào, đi lên bằng cầu thang bên trái.

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

老爷爷不小心在楼梯上摔倒了。

lǎo yé ye bù xiǎo xīn zài lóu tī shàng shuāi dǎo le.

Cụ ông không cẩn thận đã bị ngã ở cầu thang.

注意把家具搬上楼,楼梯很窄。

zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.

Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.

Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼

Hỏi đáp về từ 楼梯

楼梯 nghĩa là gì?

楼梯 (lóu tī) nghĩa là cầu thang; bộ cầu thang. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 楼梯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 楼, 梯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 楼梯?

Thường gặp: 楼梯口 (lóu tī kǒu) – đầu cầu thang; 楼梯台 (lóu tī tái) – ban công cầu thang; 楼梯间 (lóu tī jiān) – cầu thang; 曲尺楼梯 (qū chǐ lóu tī) – cầu thang có góc vuông; 自动楼梯 (zì dòng lóu tī) – thang cuốn.