楼梯台 đọc là lóu tī tái, nghĩa là ban công cầu thang; chỗ chiếu nghỉ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 楼梯台
楼梯台 nghĩa là gì?
楼梯台 (lóu tī tái) nghĩa là ban công cầu thang; chỗ chiếu nghỉ.
Cách viết 楼梯台 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 楼, 梯, 台 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.