XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 梯 đọc là tī, nghĩa là thang; bậc thang. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

梯

[tī]

thang; bậc thang

进去以后,走左边的楼梯上去。

jìn qù yǐ hòu, zǒu zuǒ biān de lóu tī shàng qù.

Sau khi đi vào, đi lên bằng cầu thang bên trái.

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

老爷爷不小心在楼梯上摔倒了。

lǎo yé ye bù xiǎo xīn zài lóu tī shàng shuāi dǎo le.

Cụ ông không cẩn thận đã bị ngã ở cầu thang.

注意把家具搬上楼,楼梯很窄。

zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.

Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.

Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼

Hỏi đáp về chữ 梯

梯 nghĩa là gì?

梯 (tī) nghĩa là thang; bậc thang.

Cách viết chữ 梯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 梯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 梯 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 梯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 楼梯 (lóu tī) – cầu thang; 电梯 (diàn tī) – thang máy; 滑梯 (huá tī) – cầu trượt; 阶梯 (jiē tī) – bậc thang; 梯子 (tī zi) – thang; 云梯 (yún tī) – thang dùng trong quân sự để leo tường thành thời cổ.