XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赢 đọc là yíng, nghĩa là thắng; chiến thắng. Thuộc bộ Bối 贝. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

赢【贏】

[yíng]

1.thắng; chiến thắng; có lợi

胜过对方,取得胜利

我们赢了这场比赛。

wǒ men yíng le zhè chǎng bǐ sài.

Chúng tôi đã thắng trận đấu này.

2.lời (lãi); kiếm được lợi nhuận

获得利润;赚钱

做买卖有赔有赢很正常。

zuò mǎi mài yǒu péi yǒu yíng hěn zhèng cháng.

Làm ăn buôn bán có lỗ có lời là rất bình thường.

合作共赢是唯一出路,祝愿重组顺利。

hé zuò gòng yíng shì wéi yī chū lù, zhù yuàn chóng zǔ shùn lì.

Hợp tác cùng thắng là lối thoát duy nhất, chúc tái cơ cấu thuận lợi.

Trong bài: Đàm phán tái cơ cấu nợ công đa phương

只有这样才能赢得信任,避免潜在的伦理纠纷。

zhǐ yǒu zhè yàng cái néng yíng dé xìn rèn, bì miǎn qián zài de lún lǐ jiū fēn.

Chỉ có như vậy mới có thể giành được sự tin tưởng, tránh được các tranh chấp đạo đức tiềm ẩn.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

唯有双赢,合作关系才能持久。

wéi yǒu shuāng yíng, hé zuò guān xì cái néng chí jiǔ.

Chỉ khi đôi bên cùng có lợi, mối quan hệ hợp tác mới có thể bền lâu.

Hỏi đáp về chữ 赢

赢 nghĩa là gì?

赢 (yíng) nghĩa là thắng; chiến thắng. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 赢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 赢 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 赢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 赢得 (yíng dé) – giành chiến thắng; 双赢 (shuāng yíng) – có lợi cho cả hai bên; 赢家 (yíng jiā) – người thắng cuộc; 共赢 (gòng yíng) – cùng có lợi; 打赢 (dǎ yíng) – chiến thắng; 赢余 (yíng yú) – biến thể của 盈余 (yíng yú).