XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

获胜 đọc là huò shèng, nghĩa là chiến thắng; giành thắng lợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

获胜【獲勝】

[huò shèng] [获 胜]

chiến thắng; giành thắng lợi

在比赛或斗争中取得胜利。

经过激烈比赛,我们队最终以三比一获胜。

jīng guò jī liè bǐ sài, wǒ men duì zuì zhōng yǐ sān bǐ yí huò shèng.

Sau trận đấu gay cấn, đội chúng tôi cuối cùng đã chiến thắng với tỉ số ba một.

校长向获胜的同学发去了贺信。

xiào zhǎng xiàng huò shèng de tóng xué fā qù le hè xìn.

Hiệu trưởng đã gửi thư chúc mừng tới các học sinh giành chiến thắng.

抓住时机才能在竞争中获胜。

zhuā zhù shí jī cái néng zài jìng zhēng zhōng huò shèng.

Nắm bắt thời cơ mới có thể chiến thắng trong cạnh tranh.

比赛获胜的消息传来,全场欢呼。

bǐ sài huò shèng de xiāo xī chuán lái, quán chǎng huān hū.

Tin chiến thắng truyền đến, toàn hội trường hoan hô.

Hỏi đáp về từ 获胜

获胜 nghĩa là gì?

获胜 (huò shèng) nghĩa là chiến thắng; giành thắng lợi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 获胜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 获, 胜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 获胜?

Thường gặp: 获胜者 (huò shèng zhě) – người chiến thắng.