XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

取胜 đọc là qǔ shèng, nghĩa là giành chiến thắng; vượt qua đối thủ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

取胜【取勝】

[qǔ shèng] [取 胜]

giành chiến thắng; vượt qua đối thủ

战胜对手,取得胜利。

队员们凭借出色的战术在比赛中成功取胜。

duì yuán men píng jiè chū sè de zhàn shù zài bǐ sài zhōng chéng gōng qǔ shèng.

Các thành viên trong đội dựa vào chiến thuật xuất sắc để giành chiến thắng thành công trong trận đấu.

真的吗?快跟我说说,你有什么取胜的秘诀吗?

zhēn de ma? kuài gēn wǒ shuō shuō, nǐ yǒu shén me qǔ shèng de mì jué ma?

Thật sao? Mau nói cho mình nghe với, bạn có bí quyết chiến thắng nào không?

Trong bài: Tìm việc thực tập qua trang web · 通过

Hỏi đáp về từ 取胜

取胜 nghĩa là gì?

取胜 (qǔ shèng) nghĩa là giành chiến thắng; vượt qua đối thủ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 取胜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 取, 胜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 取胜?

Thường gặp: 可望取胜者 (kě wàng qǔ shèng zhě) – ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); 无取胜希望者 (wú qǔ shèng xī wàng zhě) – người ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải….