XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胜利 đọc là shèng lì, nghĩa là chiến thắng; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

胜利

[shèng lì] [胜 利]

chiến thắng; lượng từ: 个 (gè)

在比赛或斗争中战胜对方

我们的队终于胜利了!

wǒ men de duì zhōng yú shèng lì le!

Đội chúng ta cuối cùng cũng chiến thắng rồi!

个

这次比赛我们一定要赢得胜利。

zhè cì bǐ sài wǒ men yí dìng yào yíng dé shèng lì.

Trận đấu lần này chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

部队在这次战斗中取得了胜利。

bù duì zài zhè cì zhàn dòu zhōng qǔ dé le shèng lì.

Bộ đội đã giành được thắng lợi trong trận chiến lần này.

我们要努力夺取这项比赛的胜利。

wǒ men yào nǔ lì duó qǔ zhè xiàng bǐ sài de shèng lì.

Chúng ta cần nỗ lực giành lấy chiến thắng trong cuộc thi này.

Hỏi đáp về từ 胜利

胜利 nghĩa là gì?

胜利 (shèng lì) nghĩa là chiến thắng; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 胜利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胜, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胜利?

Thường gặp: 胜利者 (shèng lì zhě) – người chiến thắng; 取得胜利 (qǔ dé shèng lì) – giành chiến thắng; 胜利在望 (shèng lì zài wàng) – chiến thắng trong tầm mắt.