XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有利 đọc là yǒu lì, nghĩa là có lợi; thuận lợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

有利

[yǒu lì] [HỮU 利]

có lợi; thuận lợi

有好处;有帮助

多喝水对身体有利。

duō hē shuǐ duì shēn tǐ yǒu lì.

Uống nhiều nước có lợi cho sức khỏe.

跨国流动的经历,不仅能开阔眼界,更有利于提升核心竞争力。

kuà guó liú dòng de jīng lì, bù jǐn néng kāi kuò yǎn jiè, gèng yǒu lì yú tí shēng hé xīn jìng zhēng lì.

Trải nghiệm luân chuyển xuyên quốc gia không chỉ mở rộng tầm nhìn, mà càng có lợi cho việc nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi.

Trong bài: Tuần hoàn nhân tài quốc tế

把钱存进银行每个月都有利息。

bǎ qián cún jìn yín háng měi gè yuè dōu yǒu lì xī.

Gửi tiền vào ngân hàng mỗi tháng đều có tiền lãi.

好啊,只要审批通过,我们下周就能启动;相信这对双方都有利。

hǎo a, zhǐ yào shěn pī tōng guò, wǒ men xià zhōu jiù néng qǐ dòng; xiāng xìn zhè duì shuāng fāng dōu yǒu lì.

Được, chỉ cần được phê duyệt, tuần sau chúng ta có thể khởi động; tin rằng điều này có lợi cho cả hai bên.

Trong bài: Thuyết phục đối tác

Hỏi đáp về từ 有利

有利 nghĩa là gì?

有利 (yǒu lì) nghĩa là có lợi; thuận lợi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 有利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有利?

Thường gặp: 有利于 (yǒu lì yú) – có lợi cho; 有利可图 (yǒu lì kě tú) – có lợi nhuận; 有利有弊 (yǒu lì yǒu bì) – có cả ưu điểm và nhược điểm.