XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

妨害 đọc là fáng hài, nghĩa là gây tổn hại; có hại cho. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 妨害

妨害 nghĩa là gì?

妨害 (fáng hài) nghĩa là gây tổn hại; có hại cho. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 妨害 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 妨, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 妨害?

Thường gặp: 妨害公务 (fáng hài gōng wù) – (pháp luật) cản trở hành chính công.