妨害
[fáng hài] [妨 害]
gây tổn hại; có hại cho; làm suy yếu
有害于;使受损害。
长期熬夜会严重妨害身体健康。
cháng qī áo yè huì yán zhòng fáng hài shēn tǐ jiàn kāng.Thức khuya kéo dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe thể chất.
妨害 đọc là fáng hài, nghĩa là gây tổn hại; có hại cho. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fáng hài] [妨 害]
gây tổn hại; có hại cho; làm suy yếu
有害于;使受损害。
长期熬夜会严重妨害身体健康。
cháng qī áo yè huì yán zhòng fáng hài shēn tǐ jiàn kāng.Thức khuya kéo dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe thể chất.
妨害 (fáng hài) nghĩa là gây tổn hại; có hại cho. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 妨, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 妨害公务 (fáng hài gōng wù) – (pháp luật) cản trở hành chính công.