妨害公务
[fáng hài gōng wù] [妨 害 公 务]
(pháp luật) cản trở hành chính công
妨害公务 đọc là fáng hài gōng wù, nghĩa là (pháp luật) cản trở hành chính công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fáng hài gōng wù] [妨 害 公 务]
(pháp luật) cản trở hành chính công
妨害公务 (fáng hài gōng wù) nghĩa là (pháp luật) cản trở hành chính công.
Viết lần lượt từng chữ 妨, 害, 公, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.