XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 妨 đọc là fáng, nghĩa là gây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

妨

[fáng]

gây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại; (có) hại gì

既然你有此顾虑,那不妨调整一下策划思路。

jì rán nǐ yǒu cǐ gù lǜ, nà bù fáng tiáo zhěng yí xià cè huà sī lù.

Nếu bạn có mối lo ngại này, thế thì hay là điều chỉnh suy nghĩ kế hoạch một chút.

Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…

长期熬夜会严重妨害身体健康。

cháng qī áo yè huì yán zhòng fáng hài shēn tǐ jiàn kāng.

Thức khuya kéo dài sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe thể chất.

不妨兼而谈之,先复盘一下当时的具体态势。

bù fáng jiān ér tán zhī, xiān fù pán yí xià dāng shí de jù tǐ tài shì.

Cứ nói cả hai xem sao, trước tiên hãy nhìn lại tình thế cụ thể lúc đó.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

Hỏi đáp về chữ 妨

妨 nghĩa là gì?

妨 (fáng) nghĩa là gây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại.

Cách viết chữ 妨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 妨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 妨 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 妨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不妨 (bù fáng) – không có hại; 妨害 (fáng hài) – gây tổn hại; 妨碍 (fáng ài) – cản trở; 何妨 (hé fáng) – có hại gì đâu khi (làm gì đó); 无妨 (wú fáng) – không hại gì (khi làm); 妨碍球 (fáng ài qiú) – cản trở (golf).