XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

妨碍 đọc là fáng ài, nghĩa là cản trở; gây cản trở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

妨碍【妨礙】

[fáng ài] [妨 碍]

cản trở; gây cản trở

使事情不能顺利进行;阻碍。

请不要在楼道里堆放杂物,以免妨碍他人通行。

qǐng bú yào zài lóu dào lǐ duī fàng zá wù, yǐ miǎn fáng ài tā rén tōng xíng.

Xin đừng để đồ bừa bãi ở hành lang để tránh cản trở người khác đi lại.

别慌,学校治安一向不错,也许是妨碍交通被挪走了。

bié huāng, xué xiào zhì ān yí xiàng bú cuò, yě xǔ shì fáng ài jiāo tōng bèi nuó zǒu le.

Đừng hoảng, an ninh trường xưa nay khá tốt, có lẽ do cản trở giao thông nên bị dời đi rồi.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

Hỏi đáp về từ 妨碍

妨碍 nghĩa là gì?

妨碍 (fáng ài) nghĩa là cản trở; gây cản trở. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 妨碍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 妨, 碍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 妨碍?

Thường gặp: 妨碍球 (fáng ài qiú) – cản trở (golf).