XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阻碍 đọc là zǔ ài, nghĩa là cản trở; ngăn cản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

阻碍

[zǔ ài] [阻 碍]

cản trở; ngăn cản; chặn

使事物的发展或行动受到阻挡

恶劣的天气严重阻碍了救援工作的正常进行。

è liè de tiān qì yán zhòng zǔ ài le jiù yuán gōng zuò de zhèng cháng jìn xíng.

Thời tiết khắc nghiệt đã cản trở nghiêm trọng việc tiến hành bình thường của công tác cứu hộ.

trở ngại; chướng ngại

阻碍事物发展的因素或力量

观念落后是这项改革面临的最大阻碍。

guān niàn luò hòu shì zhè xiàng gǎi gé miàn lín de zuì dà zǔ ài.

Quan niệm lạc hậu là trở ngại lớn nhất mà cuộc cải cách này phải đối mặt.

你觉得最大的阻碍具体在哪个环节?

nǐ jué de zuì dà de zǔ ài jù tǐ zài nǎ gè huán jié?

Em thấy trở ngại lớn nhất cụ thể nằm ở khâu nào?

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

计划在实施初期遇到了阻碍。

jì huà zài shí shī chū qī yù dào le zǔ ài.

Kế hoạch gặp phải trở ngại trong giai đoạn đầu triển khai.

嗯,那法律怎么既保护隐私,又不阻碍创新呢?

èn, nà fǎ lǜ zěn me jì bǎo hù yǐn sī, yòu bù zǔ ài chuàng xīn ne?

Ừ, luật pháp sẽ bảo vệ quyền riêng tư như thế nào mà không cản trở sáng tạo?

Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu

Hỏi đáp về từ 阻碍

阻碍 nghĩa là gì?

阻碍 (zǔ ài) nghĩa là cản trở; ngăn cản. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 阻碍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阻, 碍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.