XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 阻 đọc là zǔ, nghĩa là cản trở; chặn. Thuộc bộ Phụ 阜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阻

[zǔ]

cản trở; chặn; ngăn cản

你觉得最大的阻碍具体在哪个环节?

nǐ jué de zuì dà de zǔ ài jù tǐ zài nǎ gè huán jié?

Em thấy trở ngại lớn nhất cụ thể nằm ở khâu nào?

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

这座高大的山脉阻挡了冷空气。

zhè zuò gāo dà de shān mài zǔ dǎng le lěng kōng qì.

Dãy núi cao lớn này đã ngăn cản không khí lạnh.

你觉得主要阻力是在资金来源上吗?

nǐ jué de zhǔ yào zǔ lì shì zài zī jīn lái yuán shàng ma?

Bạn thấy lực cản chính là ở nguồn vốn à?

Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下

Hỏi đáp về chữ 阻

阻 nghĩa là gì?

阻 (zǔ) nghĩa là cản trở; chặn.

Cách viết chữ 阻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 阻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 阻 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 阻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 阻止 (zǔ zhǐ) – ngăn chặn; 阻碍 (zǔ ài) – cản trở; 劝阻 (quàn zǔ) – khuyên ngăn; 阻力 (zǔ lì) – lực cản; 阻拦 (zǔ lán) – ngăn chặn; 阻挠 (zǔ náo) – phá rối.