有碍 đọc là yǒu ài, nghĩa là cản trở; làm trở ngại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 有碍
有碍 nghĩa là gì?
有碍 (yǒu ài) nghĩa là cản trở; làm trở ngại.
Cách viết 有碍 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 有, 碍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.