XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有意思 đọc là yǒu yì si, nghĩa là thú vị; có ý nghĩa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

有意思

[yǒu yì si] [HỮU 意 思]

1.thú vị; có ý nghĩa

有趣味;耐人寻味。

这本书很有意思。

zhè běn shū hěn yǒu yì sī.

Cuốn sách này rất thú vị.

2.có tình ý; có cảm tình (nam nữ)

产生男女爱慕的情意。

他好像对那个女孩有意思。

tā hǎo xiàng duì nà ge nǚ hái yǒu yì sī.

Hình như anh ấy có ý với cô gái đó.

是吗?你的照片一定很有意思。

shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.

Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

这本书真厚,看起来很有意思。

zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.

Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.

Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着

嗯,这两个方向都挺有意思的。

èn, zhè liǎng gè fāng xiàng dōu tǐng yǒu yì sī de.

Ừm, hai hướng này đều rất thú vị.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

Hỏi đáp về từ 有意思

有意思 nghĩa là gì?

有意思 (yǒu yì si) nghĩa là thú vị; có ý nghĩa. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 有意思 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 意, 思 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有意思?

Thường gặp: 没有意思 (méi yǒu yì si) – nhàm chán.