XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有趣 đọc là yǒu qù, nghĩa là thú vị; hấp dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

有趣

[yǒu qù] [HỮU 趣]

thú vị; hấp dẫn; hài hước

能引起兴趣,使人感到愉快

这本故事书非常有趣。

zhè běn gù shì shū fēi cháng yǒu qù.

Cuốn sách truyện này rất thú vị.

能让人笑的歌,我觉得很有趣。

néng ràng rén xiào de gē, wǒ jué de hěn yǒu qù.

Bài hát làm cho người ta cười, em thấy rất thú vị.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

历史上记载了许多有趣的故事。

lì shǐ shàng jì zǎi le xǔ duō yǒu qù de gù shì.

Lịch sử ghi chép lại rất nhiều câu chuyện thú vị.

只要能坚持,学中文其实很有趣。

zhǐ yào néng jiān chí, xué zhōng wén qí shí hěn yǒu qù.

Chỉ cần có thể kiên trì, học tiếng Trung thực ra rất thú vị.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

Hỏi đáp về từ 有趣

有趣 nghĩa là gì?

有趣 (yǒu qù) nghĩa là thú vị; hấp dẫn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 有趣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 趣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有趣?

Thường gặp: 离奇有趣 (lí qí yǒu qù) – lạ lùng thú vị.