XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有人 đọc là yǒu rén, Hán Việt Hữu Nhân, nghĩa là có người; ai đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

有人

[yǒu rén] [HỮU NHÂN]

có người; ai đó

某个人或某些人

外面有人找你。

wài miàn yǒu rén zhǎo nǐ.

Bên ngoài có người tìm bạn.

有人说买茶具,有人说买毛笔。

yǒu rén shuō mǎi chá jù, yǒu rén shuō mǎi máo bǐ.

Có người nói mua bộ đồ trà, có người nói mua bút lông.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

那个神秘的地方很少有人去过。

nà ge shén mì de dì fāng hěn shǎo yǒu rén qù guo.

Nơi huyền bí đó rất ít người từng đến.

我想把这个内容设为所有人可见。

wǒ xiǎng bǎ zhè ge nèi róng shè wèi suǒ yǒu rén kě jiàn.

Mình muốn cài đặt nội dung này cho mọi người đều thấy.

Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội

Hỏi đáp về từ 有人

有人 nghĩa là gì?

有人 (yǒu rén, Hán Việt: Hữu Nhân) nghĩa là có người; ai đó. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 有人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有人?

Thường gặp: 持有人 (chí yǒu rén) – người nắm giữ; 有人情 (yǒu rén qíng) – có tình người; 后继有人 (hòu jì yǒu rén) – (thành ngữ) có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp; 大有人在 (dà yǒu rén zài) – có rất nhiều người như vậy; 有人想你 (yǒu rén xiǎng nǐ) – Có ai đó nhớ bạn! (sau khi hắt hơi); 没有人烟 (méi yǒu rén yān) – không có người ở.