XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 趣 đọc là qù, nghĩa là thú vị; làm cho quan tâm. Thuộc bộ Tẩu 走. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

趣

[qù]

thú vị; làm cho quan tâm

能让人笑的歌,我觉得很有趣。

néng ràng rén xiào de gē, wǒ jué de hěn yǒu qù.

Bài hát làm cho người ta cười, em thấy rất thú vị.

Trong bài: Thảo luận sở thích âm nhạc · 的、地、得

历史上记载了许多有趣的故事。

lì shǐ shàng jì zǎi le xǔ duō yǒu qù de gù shì.

Lịch sử ghi chép lại rất nhiều câu chuyện thú vị.

只要能坚持,学中文其实很有趣。

zhǐ yào néng jiān chí, xué zhōng wén qí shí hěn yǒu qù.

Chỉ cần có thể kiên trì, học tiếng Trung thực ra rất thú vị.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 趣

趣 nghĩa là gì?

趣 (qù) nghĩa là thú vị; làm cho quan tâm.

Cách viết chữ 趣 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 趣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 趣 thuộc bộ Tẩu (走).

Chữ 趣 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乐趣 (lè qù) – thích thú; 兴趣 (xìng qù) – hứng thú (mong muốn biết về gì đó); 有趣 (yǒu qù) – thú vị; 感兴趣 (gǎn xìng qù) – cảm thấy hứng thú; 风趣 (fēng qù) – duyên dáng; 趣味 (qù wèi) – vui.