XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有用 đọc là yǒu yòng, nghĩa là hữu ích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

有用

[yǒu yòng] [HỮU 用]

hữu ích

能带来帮助或好处

这本书很有用。

zhè běn shū hěn yǒu yòng.

Cuốn sách này rất hữu ích.

嗯,虽然严格,我觉得很有用。

èn, suī rán yán gé, wǒ jué de hěn yǒu yòng.

Vâng, tuy nghiêm nhưng em thấy rất có ích.

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

老师说,学校的新计划很有用。

lǎo shī shuō, xué xiào de xīn jì huà hěn yǒu yòng.

Giáo viên nói chương trình mới của trường rất hữu ích.

有用,热水加上生姜能治感冒。

yǒu yòng, rè shuǐ jiā shàng shēng jiāng néng zhì gǎn mào.

Có hiệu quả, nước nóng thêm gừng có thể chữa cảm.

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

Hỏi đáp về từ 有用

有用 nghĩa là gì?

有用 (yǒu yòng) nghĩa là hữu ích. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 有用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有用?

Thường gặp: 别有用心 (bié yǒu yòng xīn) – có dụng ý khác (thành ngữ).