别有用心
[bié yǒu yòng xīn] [别 HỮU 用 心]
có dụng ý khác (thành ngữ)
我们绝不能被别有用心的人所煽动。
wǒ men jué bù néng bèi bié yǒu yòng xīn de rén suǒ shān dòng.Chúng ta tuyệt đối không thể bị những kẻ có mưu đồ xấu xúi giục.
别有用心 đọc là bié yǒu yòng xīn, nghĩa là có dụng ý khác (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bié yǒu yòng xīn] [别 HỮU 用 心]
có dụng ý khác (thành ngữ)
我们绝不能被别有用心的人所煽动。
wǒ men jué bù néng bèi bié yǒu yòng xīn de rén suǒ shān dòng.Chúng ta tuyệt đối không thể bị những kẻ có mưu đồ xấu xúi giục.
别有用心 (bié yǒu yòng xīn) nghĩa là có dụng ý khác (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 别, 有, 用, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.