XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

别的 đọc là bié de, nghĩa là khác. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

别的【別的】

[bié de] [别 的]

khác

其他的;另外的

你有别的吗?

nǐ yǒu bié de ma?

Bạn có cái khác không?

穿黄衣服的人多,还有别的吗?

chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?

Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?

Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在

嗯,遇到什么特别的困难了吗?

èn, yù dào shén me tè bié de kùn nán le ma?

Ừm, em gặp khó khăn gì đặc biệt à?

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

参会人员都是大师级别的专家。

cān huì rén yuán dōu shì dà shī jí bié de zhuān jiā.

Những người tham dự hội nghị đều là chuyên gia cấp đại sư.

Hỏi đáp về từ 别的

别的 nghĩa là gì?

别的 (bié de) nghĩa là khác. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 别的 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 别, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.