XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

目的 đọc là mù dì, nghĩa là mục đích; mục tiêu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

目的

[mù dì] [目 的]

mục đích; mục tiêu

想要达到的目标或意图

你去中国的目的是什么?

nǐ qù zhōng guó de mù dì shì shén me?

Mục đích bạn đi Trung Quốc là gì?

个

对,去那边收集新项目的数据。

duì, qù nà biān shōu jí xīn xiàng mù dì shù jù.

Đúng vậy, đi đến đó thu thập dữ liệu dự án mới.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

我大致了解了这个项目的情况。

wǒ dà zhì liǎo jiě le zhè ge xiàng mù dì qíng kuàng.

Tôi đã nắm đại khái tình hình của dự án này.

先别急,你了解项目的目标吗?

xiān bié jí, nǐ liǎo jiě xiàng mù dì mù biāo ma?

Đừng vội, em hiểu mục tiêu của dự án không?

Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由

Hỏi đáp về từ 目的

目的 nghĩa là gì?

目的 (mù dì) nghĩa là mục đích; mục tiêu. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 目的 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 目, 的 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 目的?

Thường gặp: 目的地 (mù dì dì) – điểm đến (địa điểm); 多目的 (duō mù dì) – đa mục đích; 漫无目的 (màn wú mù dì) – không mục đích.