XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

目标 đọc là mù biāo, nghĩa là mục tiêu; mục đích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

目标

[mù biāo] [目 标]

1.mục tiêu; mục đích; lượng từ: 个 (gè)

想要达到的目的或结果

我的目标是考上大学。

wǒ de mù biāo shì kǎo shàng dà xué.

Mục tiêu của tôi là thi đậu đại học.

2.đích bị nhắm; mục tiêu

被瞄准或打击的对象

士兵发现了敌方目标。

shì bīng fā xiàn le dí fāng mù biāo.

Binh lính phát hiện mục tiêu địch.

个

当然,有什么新的学习目标吗?

dāng rán, yǒu shén me xīn de xué xí mù biāo ma?

Tất nhiên, em có mục tiêu học tập mới à?

Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…

这次探险队的目标是到达南极。

zhè cì tàn xiǎn duì de mù biāo shì dào dá nán jí.

Mục tiêu của đội thám hiểm này là đến Nam Cực.

先别急,你了解项目的目标吗?

xiān bié jí, nǐ liǎo jiě xiàng mù dì mù biāo ma?

Đừng vội, em hiểu mục tiêu của dự án không?

Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由

Hỏi đáp về từ 目标

目标 nghĩa là gì?

目标 (mù biāo) nghĩa là mục tiêu; mục đích. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 目标 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 目, 标 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 目标?

Thường gặp: 硬目标 (yìng mù biāo) – mục tiêu cứng; 总体目标 (zǒng tǐ mù biāo) – mục tiêu tổng thể; 目标地址 (mù biāo dì zhǐ) – địa chỉ đích; 目标市场 (mù biāo shì chǎng) – thị trường mục tiêu; 目标检测 (mù biāo jiǎn cè) – phát hiện đối tượng (thị giác máy tính); 计划目标 (jì huà mù biāo) – mục tiêu kế hoạch.