XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

目标检测 đọc là mù biāo jiǎn cè, nghĩa là phát hiện đối tượng (thị giác máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 目标检测

目标检测 nghĩa là gì?

目标检测 (mù biāo jiǎn cè) nghĩa là phát hiện đối tượng (thị giác máy tính).

Cách viết 目标检测 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 目, 标, 检, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.