目标检测
[mù biāo jiǎn cè] [目 标 检 测]
phát hiện đối tượng (thị giác máy tính)
目标检测 đọc là mù biāo jiǎn cè, nghĩa là phát hiện đối tượng (thị giác máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mù biāo jiǎn cè] [目 标 检 测]
phát hiện đối tượng (thị giác máy tính)
目标检测 (mù biāo jiǎn cè) nghĩa là phát hiện đối tượng (thị giác máy tính).
Viết lần lượt từng chữ 目, 标, 检, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.