XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

揣测 đọc là chuǎi cè, nghĩa là phỏng đoán; suy đoán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

揣测【揣測】

[chuǎi cè] [揣 测]

phỏng đoán; suy đoán

推测;凭想象估计

在缺乏可靠证据之前,大家不要随意揣测事情的真相。

zài quē fá kě kào zhèng jù zhī qián, dà jiā bú yào suí yì chuāi cè shì qíng de zhēn xiàng.

Trước khi thiếu chứng cứ xác thực, mọi người không nên tùy tiện đoán mò sự thật.

他总以阴暗的想法去揣测别人。

tā zǒng yǐ yīn àn de xiǎng fǎ qù chuāi cè bié rén.

Anh ấy luôn dùng suy nghĩ u ám để suy đoán người khác.

他不敢轻易揣测领导的真实想法。

tā bù gǎn qīng yì chuāi cè lǐng dǎo de zhēn shí xiǎng fǎ.

Anh ấy không dám tùy tiện đoán suy nghĩ thực sự của lãnh đạo.

Hỏi đáp về từ 揣测

揣测 nghĩa là gì?

揣测 (chuǎi cè) nghĩa là phỏng đoán; suy đoán. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 揣测 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 揣, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.