XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

探测 đọc là tàn cè, nghĩa là thăm dò; khảo sát. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

探测【探測】

[tàn cè] [探 测]

thăm dò; khảo sát

利用仪器或特殊方法探求测量。

科学家利用仪器探测地下的水资源。

kē xué jiā lì yòng yí qì tàn cè dì xià de shuǐ zī yuán.

Các nhà khoa học sử dụng thiết bị để thăm dò nguồn nước dưới đất.

可吸纳商业化资本乃维系深空探测技术持续创新的根本动力。

kě xī nà shāng yè huà zī běn nǎi wéi xì shēn kōng tàn cè jì shù chí xù chuàng xīn de gēn běn dòng lì.

Nhưng thu hút nguồn vốn thương mại hóa mới là động lực căn bản duy trì sự đổi mới liên tục của công nghệ thám hiểm không gian sâu.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

小明,当前全球经济这么低迷,政府为何还要在深空探测上投入数十亿美元?

xiǎo míng, dāng qián quán qiú jīng jì zhè me dī mí, zhèng fǔ wèi hé hái yào zài shēn kōng tàn cè shàng tóu rù shù shí yì měi yuán?

Tiểu Minh, kinh tế toàn cầu hiện nay ảm đạm thế này, tại sao chính phủ vẫn đổ hàng tỷ đô la vào việc thám hiểm không gian sâu?

Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…

Hỏi đáp về từ 探测

探测 nghĩa là gì?

探测 (tàn cè) nghĩa là thăm dò; khảo sát. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 探测 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 探, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 探测?

Thường gặp: 探测器 (tàn cè qì) – máy dò; 探测字 (tàn cè zì) – (tâm lý học nhận thức) chữ thăm dò; 空间探测 (kōng jiān tàn cè) – thám hiểm không gian; 空间探测器 (kōng jiān tàn cè qì) – tàu thăm dò không gian; 半导体探测器 (bàn dǎo tǐ tàn cè qì) – bộ dò bán dẫn.