XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变幻莫测 đọc là biàn huàn mò cè, nghĩa là thay đổi không thể đoán trước; không thể đoán trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

变幻莫测

[biàn huàn mò cè] [变 幻 莫 测]

thay đổi không thể đoán trước; không thể đoán trước; thất thường

事物变化多端,难以预测。

高原地区的气候变幻莫测,出行前务必做好准备。

gāo yuán dì qū de qì hòu biàn huàn mò cè, chū xíng qián wù bì zuò hǎo zhǔn bèi.

Khí hậu vùng cao nguyên thay đổi khôn lường, nhất định phải chuẩn bị kỹ trước khi xuất phát.

Hỏi đáp về từ 变幻莫测

变幻莫测 nghĩa là gì?

变幻莫测 (biàn huàn mò cè) nghĩa là thay đổi không thể đoán trước; không thể đoán trước. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 变幻莫测 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 幻, 莫, 测 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.