XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一成不变 đọc là yī chéng bù biàn, nghĩa là (thành ngữ) bất biến; không thay đổi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一成不变【一成不變】

[yī chéng bù biàn] [一 成 BẤT 变]

(thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá

指事物形成后就不再改变。

市场需求瞬息万变,企业绝不能墨守成规、一成不变。

shì chǎng xū qiú shùn xī wàn biàn, qǐ yè jué bù néng mò shǒu chéng guī, yì chéng bú biàn.

Nhu cầu thị trường thay đổi từng giây, doanh nghiệp tuyệt đối không thể rập khuôn, bất biến.

安全边界并非一成不变,它必须动态适配现代战略防卫能力的现实需要。

ān quán biān jiè bìng fēi yì chéng bú biàn, tā bì xū dòng tài shì pèi xiàn dài zhàn lüè fáng wèi néng lì de xiàn shí xū yào.

Ranh giới an ninh không phải bất biến, nó bắt buộc phải thích ứng linh hoạt với nhu cầu thực tế của năng lực phòng vệ chiến lược hiện đại.

Trong bài: Trọng tài tranh chấp biện pháp kiểm soát xuất khẩu bán dẫn · 诚然

Hỏi đáp về từ 一成不变

一成不变 nghĩa là gì?

一成不变 (yī chéng bù biàn) nghĩa là (thành ngữ) bất biến; không thay đổi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一成不变 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 成, 不, 变 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.