XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一如既往 đọc là yī rú jì wǎng, nghĩa là (thành ngữ) giống như trước đây; như trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 一如既往

一如既往 nghĩa là gì?

一如既往 (yī rú jì wǎng) nghĩa là (thành ngữ) giống như trước đây; như trước. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一如既往 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 如, 既, 往 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.