一如既往
[yī rú jì wǎng] [一 如 既 往]
(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
跟过去完全一样
我们一如既往地支持公司的发展计划。
wǒ men yì rú jì wǎng dì zhī chí gōng sī de fā zhǎn jì huà.Chúng tôi luôn hỗ trợ kế hoạch phát triển của công ty như trước.
一如既往 đọc là yī rú jì wǎng, nghĩa là (thành ngữ) giống như trước đây; như trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yī rú jì wǎng] [一 如 既 往]
(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
跟过去完全一样
我们一如既往地支持公司的发展计划。
wǒ men yì rú jì wǎng dì zhī chí gōng sī de fā zhǎn jì huà.Chúng tôi luôn hỗ trợ kế hoạch phát triển của công ty như trước.
一如既往 (yī rú jì wǎng) nghĩa là (thành ngữ) giống như trước đây; như trước. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 一, 如, 既, 往 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.