XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

静止 đọc là jìng zhǐ, nghĩa là tĩnh; im bất động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

静止【靜止】

[jìng zhǐ] [静 止]

tĩnh; im bất động; tĩnh tại

物体停止运动,不改变位置

世界上没有绝对静止的事物,万事万物都在运动变化。

shì jiè shàng méi yǒu jué duì jìng zhǐ de shì wù, wàn shì wàn wù dōu zài yùn dòng biàn huà.

Trên thế giới không có sự vật nào tĩnh tại tuyệt đối, vạn vật đều đang vận động và biến đổi.

这种药物具有镇静止痛的作用。

zhè zhǒng yào wù jù yǒu zhèn jìng zhǐ tòng de zuò yòng.

Loại thuốc này có tác dụng trấn tĩnh giảm đau.

运动是绝对的,而静止是相对的。

yùn dòng shì jué duì de, ér jìng zhǐ shì xiāng duì de.

Vận động là tuyệt đối, còn đứng yên là tương đối.

屏幕呈现出静止的画面。

píng mù chéng xiàn chū jìng zhǐ de huà miàn.

Màn hình hiển thị một hình ảnh tĩnh.

Hỏi đáp về từ 静止

静止 nghĩa là gì?

静止 (jìng zhǐ) nghĩa là tĩnh; im bất động. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 静止 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 静, 止 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 静止?

Thường gặp: 静止锋 (jìng zhǐ fēng) – front cố định (khí tượng).