XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 静 đọc là jìng, nghĩa là yên; tĩnh. Thuộc bộ Thanh 青. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

静【靜】

[jìng]

yên; tĩnh; lặng

没有声音,安静

教室里很静。

jiào shì lǐ hěn jìng.

Trong phòng học rất yên tĩnh.

bình tâm; làm tĩnh lặng

使心情平静

你先静一静,别太冲动。

nǐ xiān jìng yi jìng, bié tài chōng dòng.

Cậu bình tâm lại đã, đừng bốc đồng thế.

tĩnh, bất động

停止,不动

我们要学会动静结合。

wǒ men yào xué huì dòng jìng jié hé.

Chúng ta phải học cách kết hợp giữa động và tĩnh.

好,已经关了,果然安静多了。

hǎo, yǐ jīng guān le, guǒ rán ān jìng duō le.

Vâng, em tắt rồi, quả nhiên yên tĩnh hơn nhiều.

Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…

医生给病人注射了一针镇静剂。

yī shēng gěi bìng rén zhù shè le yì zhēn zhèn jìng jì.

Bác sĩ đã tiêm cho bệnh nhân một mũi thuốc an thần.

对,现在安静,正好认真想一想。

duì, xiàn zài ān jìng, zhèng hǎo rèn zhēn xiǎng yi xiǎng.

Đúng, bây giờ yên tĩnh, vừa hay để suy nghĩ thật kỹ.

Trong bài: Vừa nghe nhạc vừa làm bài · 一边…一边…

Hỏi đáp về chữ 静

静 nghĩa là gì?

静 (jìng) nghĩa là yên; tĩnh. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 静 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 静 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 静 thuộc bộ Thanh (青).

Chữ 静 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 安静 (ān jìng) – yên tĩnh; 冷静 (lěng jìng) – bình tĩnh; 宁静 (níng jìng) – yên tĩnh; 平静 (píng jìng) – tĩnh lặng; 镇静 (zhèn jìng) – bình tĩnh; 动静 (dòng jìng) – chuyển động (có thể phát hiện).