鸦雀无声【鴉雀無聲】
[yā què wú shēng] [鸦 雀 无 声]
im phăng phắc; im bặt; không một tiếng động
形容环境极其寂静,毫无声响。
老师走进教室时,全班顿时鸦雀无声。
lǎo shī zǒu jìn jiào shì shí, quán bān dùn shí yā què wú shēng.Khi giáo viên bước vào lớp, cả lớp lập tức im phăng phắc.
鸦雀无声 đọc là yā què wú shēng, nghĩa là im phăng phắc; im bặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yā què wú shēng] [鸦 雀 无 声]
im phăng phắc; im bặt; không một tiếng động
形容环境极其寂静,毫无声响。
老师走进教室时,全班顿时鸦雀无声。
lǎo shī zǒu jìn jiào shì shí, quán bān dùn shí yā què wú shēng.Khi giáo viên bước vào lớp, cả lớp lập tức im phăng phắc.
鸦雀无声 (yā què wú shēng) nghĩa là im phăng phắc; im bặt. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 鸦, 雀, 无, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.