XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相声 đọc là xiàng sheng, nghĩa là tướng thanh; hài đối đáp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

相声【相聲】

[xiàng sheng] [相 声]

tướng thanh; hài đối đáp

以说笑为主的中国民间曲艺形式

今晚有相声表演。

jīn wǎn yǒu xiàng sheng biǎo yǎn.

Tối nay có biểu diễn xiangsheng.

这段相声里的包袱设计得非常巧妙。

zhè duàn xiàng sheng lǐ de bāo fú shè jì de fēi cháng qiǎo miào.

Chi tiết gây cười trong bài tấu hài này được thiết kế rất khéo léo.

Hỏi đáp về từ 相声

相声 nghĩa là gì?

相声 (xiàng sheng) nghĩa là tướng thanh; hài đối đáp. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 相声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相声?

Thường gặp: 单口相声 (dān kǒu xiàng shēng) – độc thoại hài; 对口相声 (duì kǒu xiàng shēng) – hài tấu đối thoại.