XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小声 đọc là xiǎo shēng, nghĩa là giọng nhỏ; (nói) thì thầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

小声【小聲】

[xiǎo shēng] [TIỂU 声]

giọng nhỏ; (nói) thì thầm

用很低的声音说话

请你小声说话。

qǐng nǐ xiǎo shēng shuō huà.

Xin bạn nói nhỏ tiếng thôi.

大卫,你过来一下,小声点,我有事跟你商量。

dà wèi, nǐ guò lái yí xià, xiǎo shēng diǎn, wǒ yǒu shì gēn nǐ shāng liáng.

Đại Vệ, cậu qua đây một chút, nói nhỏ thôi, tớ có chuyện muốn bàn với cậu.

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ

请小声一点,你的声音太大了。

qǐng xiǎo shēng yì diǎn, nǐ de shēng yīn tài dà le.

Nói nhỏ lại đi, giọng bạn to quá.

他俩挨着坐,一直在小声交谈。

tā liǎ āi zhe zuò, yì zhí zài xiǎo shēng jiāo tán.

Hai người họ ngồi sát cạnh nhau, cứ nói chuyện thì thầm suốt.

Hỏi đáp về từ 小声

小声 nghĩa là gì?

小声 (xiǎo shēng) nghĩa là giọng nhỏ; (nói) thì thầm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 小声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.