XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小组 đọc là xiǎo zǔ, nghĩa là nhóm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

小组【小組】

[xiǎo zǔ] [TIỂU 组]

nhóm

人数较少的工作或学习集体

我们是一个小组。

wǒ men shì yí gè xiǎo zǔ.

Chúng tôi là một nhóm.

做小组项目需要自己找搭档吗?

zuò xiǎo zǔ xiàng mù xū yào zì jǐ zhǎo dā dàng ma?

Làm dự án nhóm có cần tự tìm bạn cùng nhóm không ạ?

Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而

我们小组被分在丙组进行初赛。

wǒ men xiǎo zǔ bèi fēn zài bǐng zǔ jìn xíng chū sài.

Nhóm chúng tôi được phân vào bảng C để đấu vòng loại.

嗯,老师,我们小组有几个人?

èn, lǎo shī, wǒ men xiǎo zǔ yǒu jǐ gè rén?

Dạ thầy, nhóm của chúng em có mấy người ạ?

Trong bài: Phân công làm bài nhóm

Hỏi đáp về từ 小组

小组 nghĩa là gì?

小组 (xiǎo zǔ) nghĩa là nhóm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 小组 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 组 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小组?

Thường gặp: 专案小组 (zhuān àn xiǎo zǔ) – đội đặc nhiệm; 核查小组 (hé chá xiǎo zǔ) – nhóm kiểm tra; 督察小组 (dū chá xiǎo zǔ) – nhóm giám sát; 研究小组 (yán jiū xiǎo zǔ) – nhóm nghiên cứu; 科研小组 (kē yán xiǎo zǔ) – nhóm nghiên cứu khoa học; 领导小组 (lǐng dǎo xiǎo zǔ) – nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề….