XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

研究小组 đọc là yán jiū xiǎo zǔ, nghĩa là nhóm nghiên cứu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

研究小组

[yán jiū xiǎo zǔ] [研 究 TIỂU 组]

nhóm nghiên cứu

这个研究小组专注于水稻杂交实验,取得了重大的突破。

zhè gè yán jiū xiǎo zǔ zhuān zhù yú shuǐ dào zá jiāo shí yàn, qǔ dé le zhòng dà de tū pò.

Nhóm nghiên cứu này tập trung vào thí nghiệm lai tạo lúa và đã đạt được bước đột phá quan trọng.

Hỏi đáp về từ 研究小组

研究小组 nghĩa là gì?

研究小组 (yán jiū xiǎo zǔ) nghĩa là nhóm nghiên cứu.

Cách viết 研究小组 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 研, 究, 小, 组 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.