XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

研究所 đọc là yán jiū suǒ, nghĩa là viện nghiên cứu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

研究所

[yán jiū suǒ] [研 究 所]

viện nghiên cứu

从事科学技术或学术研究的机构。

毕业后,他选择去这家著名的研究所工作。

bì yè hòu, tā xuǎn zé qù zhè jiā zhù míng de yán jiū suǒ gōng zuò.

Sau khi tốt nghiệp, anh ấy chọn đến viện nghiên cứu nổi tiếng này làm việc.

个

研究所收集了上千份血液样本进行基因检测。

yán jiū suǒ shōu jí le shàng qiān fèn xuè yè yàng běn jìn xíng jī yīn jiǎn cè.

Viện nghiên cứu đã thu thập hàng nghìn mẫu máu để tiến hành xét nghiệm gen.

李教授除了日常教学之外,还兼任学院的研究所所长。

lǐ jiào shòu chú le rì cháng jiào xué zhī wài, hái jiān rèn xué yuàn de yán jiū suǒ suǒ cháng.

Giáo sư Lý ngoài công tác giảng dạy thường nhật còn kiêm nhiệm viện trưởng viện nghiên cứu của học viện.

Hỏi đáp về từ 研究所

研究所 nghĩa là gì?

研究所 (yán jiū suǒ) nghĩa là viện nghiên cứu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 研究所 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 研, 究, 所 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 研究所?

Thường gặp: 神学研究所 (shén xué yán jiū suǒ) – chủng viện.