XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厕所 đọc là cè suǒ, nghĩa là nhà vệ sinh; toa lét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

厕所【廁所】

[cè suǒ] [厕 所]

nhà vệ sinh; toa lét; lượng từ: 间 (jiān), 处 (chù)

供人大小便的地方。

请问离这里最近的公用厕所在哪个方向?

qǐng wèn lí zhè lǐ zuì jìn de gōng yòng cè suǒ zài nǎ gè fāng xiàng?

Xin hỏi nhà vệ sinh công cộng gần đây nhất ở hướng nào?

间、处

孩子想拉大便,快找厕所。

hái zi xiǎng lā dà biàn, kuài zhǎo cè suǒ.

Đứa trẻ muốn đi đại tiện, mau tìm nhà vệ sinh.

出发前先去撒个尿,路上没有厕所。

chū fā qián xiān qù sā gè niào, lù shang méi yǒu cè suǒ.

Trước khi xuất phát đi tiểu trước đi, trên đường không có nhà vệ sinh đâu.

Hỏi đáp về từ 厕所

厕所 nghĩa là gì?

厕所 (cè suǒ) nghĩa là nhà vệ sinh; toa lét. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 厕所 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厕, 所 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 厕所?

Thường gặp: 上厕所 (shàng cè suǒ) – đi vào nhà vệ sinh.