XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

事务所 đọc là shì wù suǒ, nghĩa là văn phòng kinh doanh; công ty. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

事务所【事務所】

[shì wù suǒ] [事 务 所]

văn phòng kinh doanh; công ty

处理某些特定业务或提供专业服务的机构。

大学毕业后,她进入了一家知名律师事务所工作。

dà xué bì yè hòu, tā jìn rù le yì jiā zhī míng lǜ shī shì wù suǒ gōng zuò.

Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy vào làm việc tại một văn phòng luật sư nổi tiếng.

Hỏi đáp về từ 事务所

事务所 nghĩa là gì?

事务所 (shì wù suǒ) nghĩa là văn phòng kinh doanh; công ty. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 事务所 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 事, 务, 所 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 事务所?

Thường gặp: 律师事务所 (lǜ shī shì wù suǒ) – hãng luật.