XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

事业 đọc là shì yè, nghĩa là công việc; dự án. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

事业

[shì yè] [事 业]

công việc; dự án; hoạt động

职业或重要工作活动

他的事业很成功。

tā de shì yè hěn chéng gōng.

Sự nghiệp của anh ấy rất thành công.

个

没错。那对你来说呢?事业还是别的什么?

méi cuò. nà duì nǐ lái shuō ne? shì yè hái shì bié de shén me?

Đúng vậy. Thế còn đối với bạn thì sao? Sự nghiệp hay là gì khác?

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

年轻人有事业野心是一件好事。

nián qīng rén yǒu shì yè yě xīn shì yí jiàn hǎo shì.

Người trẻ tuổi có tham vọng sự nghiệp là một điều tốt.

以前我可能会选事业,但现在我觉得身心健康最重要。

yǐ qián wǒ kě néng huì xuǎn shì yè, dàn xiàn zài wǒ jué de shēn xīn jiàn kāng zuì zhòng yào.

Trước đây có thể mình sẽ chọn sự nghiệp, nhưng bây giờ mình cảm thấy sức khỏe thể chất và tinh thần là quan trọng nhất.

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

Hỏi đáp về từ 事业

事业 nghĩa là gì?

事业 (shì yè) nghĩa là công việc; dự án. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 事业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 事, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 事业?

Thường gặp: 事业心 (shì yè xīn) – tận tụy với công việc; 事业线 (shì yè xiàn) – (tiếng lóng) khe ngực; 事业单位 (shì yè dān wèi) – cơ quan công lập; 事业有成 (shì yè yǒu chéng) – thành công trong kinh doanh; 公共事业 (gōng gòng shì yè) – tiện ích công cộng; 公益事业 (gōng yì shì yè) – phục vụ công cộng.