公共事业
[gōng gòng shì yè] [公 共 事 业]
tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện
公共事业 đọc là gōng gòng shì yè, nghĩa là tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gōng gòng shì yè] [公 共 事 业]
tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước; tổ chức hoặc doanh nghiệp công, thường là từ thiện
公共事业 (gōng gòng shì yè) nghĩa là tiện ích công cộng; doanh nghiệp nhà nước.
Viết lần lượt từng chữ 公, 共, 事, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.